Báo giá thiết kế nhà ống phố – Giá tốt nhất năm 2020!

Báo giá thiết kế nhà ống phố đang chiếm được tình cảm và sự quan tâm của nhiều gia chủ trong năm 2020. Nếu quý vị đang có nhu cầu thiết kế và thi công nhà ống thì có thể tham khảo thông tin báo giá của chúng tôi dưới bài viết này để lên phương án dự trù kinh phí hợp lý nhé.

Tham khảo báo giá thiết kế nhà ống phố 2020

Báo giá thiết kế nhà ống phong cách hiện đại

 – Chưa có nội thất 3D: 110.000 đ/m2 – 130.000 đ/m2

– Có nội thất 3D: 160.000 đ/m2 – 180.000đ/m2

Đơn giá thiết kế nhà mái thái

– Chưa có nội thất 3D: 120.000 đ/m2 – 140.000 đ/m2

– Có nội thất 3D: 170.000 đ/m2 – 190.000đ/m2

Báo giá thiết kế nhà ống phong cách tân cổ điển

– Chưa có nội thất 3D: 140.000 đ/m2 – 160.000 đ/m2

– Có nội thất 3D: 180.000 đ/m2 – 200.000đ/m2

Chú ý: Nhà phố 2 mặt tiền cộng thêm 10.000 đ/m2

bao-gia-thiet-ke-nha-ong
Phối cảnh mặt tiền mẫu nhà ống 2 tầng mái xéo

Đơn giá thiết kế nhà phố bao gồm nội thất và không nội thất

Nhóm 1: Báo giá thiết kế nhà ống phố chưa có 3D nội thất

Báo giá thiết kế nhà ống đẹp & hiện đại: 120.000 – 130.000đ/m2

Bảng giá thiết kế nhà phố mái thái:130.000 – 140.000đ/m2

Đơn giá thiết kế nhà phố tân cổ điển: 140.000 – 150.000đ/m2

Bảng đơn giá thiết kế nhà phố cổ điển: 190.000 – 220.000đ/m2

Nhóm 2: Giá thiết kế nhà phố gói có 3D nội thất

Đơn giá thiết kế nhà phố hiện đại: 160.000 – 180.000đ/m2

Bảng giá thiết kế nhà phố mái thái:170.000 – 190.000đ/m2

Báo giá thiết kế nhà phố tân cổ điển: 180.000 – 200.000đ/m2

Bảng đơn giá thiết kế nhà phố cổ điển: 190.000 – 220.000đ/m2

Mặt tiền nhà ống 2 tầng mái thái

Báo giá thiết kế nhà ống phố phần thi công 

Báo giá thi công phần thô nhà ống phố

Nhóm 1: Giá thi công phần thô nhà (chưa điện nước) nhà hiện đại: 3.050.000 đ/m2  > 350m2

Nhóm 2: Giá xây dựng phần thô nhà (chưa điện nước)mặt tiền có mái ngói hoặc cổ điển: 3.100.000 đ/m2 > 350m.

Báo giá thiết kế nhà ống khi xây dựng phần thô (chưa có điện nước) nhà có 2 mặt tiền: 3.100.000 đ/m2 – 3.150.000 đ/m2  > 350 m2

Nhóm 3: Đơn Giá nhóm 1, nhóm 2 cộng thêm 200.000 đ/m2. (điện nước âm tường)

Nhà phố 2 mặt tiền cộng thêm 50.000đ/m2  đến 100.000đ/m2.

Báo giá thi công nhà ống trọn gói

– Thi công nhà phố trọn gói: (mức trung bình khá): 5.000.000đ/m2 – 6.000.000 đ/m2

– Thi công nhà trọn gói nhà phố: (Mức Khá): 6.000.000 – 7.000.000 đ/m2

Phần chỉ ngoài nhà, hàng rào cổng (tính riêng): Tùy theo chỉ nhiều, chỉ ít. (Tùy độ khó của chỉ). Phần chỉ trong nhà (tính riêng).

Thông tin báo giá chi tiết phía trên mang tính chất tham khảo. Nếu quý vị cần báo giá thiết kế nhà ống chính xác theo diện tích nhà cụ thể thì đừng quên liên hệ với chúng tôi ngay nhé. Chắc chắn giá sẽ không thay đổi nhiều so với thông tin chúng tôi đưa ra.

Cách tính diện tích thi công nhà ống 

Móng đơn nhà phố không tính tiền, biệt thự tính từ 30%-50% diện tích xây dựng phần thô.

Phần móng cọc được tính từ 30% – 50% diện tích xây dựng phần thô

Phần móng băng được tính từ 50% – 70% diện tích xây dựng phần thô

Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che).

Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau 50% diện tích (sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT). sân thượng có lan can 60% diện tích.

Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

Phần mái đúc lợp ngói 100% diện tích (bao gồm hệ ritô và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng 60% diện tích.

Phần mái tole 20 – 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) tính theo mặt nghiêng.

Sân trước và sân sau dưới 30m2 có đổ bê tông nền, có tường rào: 100%. Trên 30m2 không đổ bê tông nền, có tường rào: 70% hoặc thấp hơn tuỳ điều kiện diện tích

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 8m2 tính 100% diện tích.

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 8m2 tính 50% diện tích.

Công trình ở tỉnh có tính phí vận chuyển đi lại

Khu vực cầu thang tính 100% diện tích

Ô cầu thang máy tính 200% diện tích

+ Vật tư nâng nền: Bên chủ đầu tư cung cấp tận chân công trình, bên thi công chỉ vận chuyển trong phạm vi 30m

+ Chưa tính bê tông nền trệt ( nếu bên A yêu cầu đổ bê tông tính bù giá 250.000 đ/m2 (sắt 8@2001 lớp, bê tông đá 1x2M250 dày 6-8cm) chưa tính đà giằng. Nếu đổ bê tông nền trệt có thêm đà giằng tính 30% đến 40% tùy nhà.

Tham khảo cách tính giá xây dựng tầng hầm

Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 – 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 – 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 – 2m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng

Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích xây dựng

Báo giá thiết kế nhà ống phố được chúng tôi cung cấp thông tin ở trên, chắc sẽ giúp ích rất nhiều cho quý vị lên phương án dự trù kinh phí cho ngôi nhà của bạn. Đảm bảo chúng tôi luôn cạnh tranh giá tốt nhất năm 2020!